licked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị liếm, được liếmtính từHaving been the target of a lick; touched by a tongue.
- Thua cuộc, thất bại, tiêu đờitính từUtterly beaten.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lickedDạng gốc (base form)
- more lickedSo sánh hơn (comparative)
- most lickedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- mineral-rich .Nhưng phần máu giàu khoáng chất là thứ mang lại cho món hầm độ đậm đà và chút hương vị kim loại thoang thoảng của con dao đã bị liếm.
- .Cô ấy liếm chiếc thìa.
- .Cô ấy liếm môi.