Dịch

conquered là quá khứ và phân từ quá khứ của conquer

conquer

B1động từ (verb)
UK/ˈkɒŋkə/US/ˈkɑŋkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chinh phụcđộng từTo defeat in combat; to subjugate.
  2. Chiếm được bằng vũ lực, thắng trong chiến tranh; trở thành người cai trị; khuất phục.động từTo acquire by force of arms, win in war; to become ruler of; to subjugate.
  3. Vượt qua rào cản trừu tượngđộng từTo overcome an abstract obstacle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conquerNguyên thể (infinitive)
  2. conquersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conqueredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conqueringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conquer sb/sthchinh phục, xâm chiếm ai/cái gì
  • conquer sbđánh bại ai
  • conquer sthvượt qua, chế ngự cái gì

Cụm từ (phrase)

conquer a challengeChinh phục thử thách
conquer a cityChiếm thành phố
conquer a fearVượt qua nỗi sợ
conquer obstaclesVượt qua chướng ngại vật
conquer territoryChiếm lãnh thổ
conquer the worldChinh phục thế giới
conquer a peaceGiành được hòa bình
conquer freedomĐạt được tự do

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đạt được nhờ nỗ lực
  1. To gain, win, or obtain by effort.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconqueren
  2. từ tiếng Pháp cổconquerre
  3. từ tiếng Latinh muộnconquaero“to knock, strike; to search for, procure”

Ví dụ

  • , ; desert’s , .Tôi nằm trong sa mạc xa mọi thành phố và âm thanh, và trên đầu tôi dòng Sông Im lặng chảy qua bầu trời; ở rìa sa mạc, đêm đấu tranh với Mặt Trời, rồi đột nhiên chiến thắng.
  • , captive's .Chúng tôi đã chinh phục Pháp, nhưng cảm nhận được sức quyến rũ của những người bị bắt.
  • , / .Bằng lời nói thắng lợi để chinh phục những trái tim sẵn sàng, và để sự thuyết phục thay thế nỗi sợ.

AI