conquistar
B2động từ (verb)
/konkisˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chinh phục, xâm chiếmđộng từto conquer
- Chinh phục, làm xiêu lòng, tán đổđộng từto enamor, romantically convince
- Quyến rũ, mê hoặc, thu phụcđộng từto charm (an object to a person)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể conquistarDanh động từ conquistandoPhân từ conquistado
| Presente | |
|---|---|
| yo | conquisto |
| tú | conquistas |
| él/ella/Ud. | conquista |
| nosotros | conquistamos |
| vosotros | conquistáis |
| ellos/Uds. | conquistan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conquistar a alguien | Chinh phục ai đó | |
| conquistar el mundo | Chinh phục thế giới | |
| conquistar la victoria | Giành thắng lợi | |
| conquistar territorios | Chinh phục lãnh thổ | |
| conquistar el corazón | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy cố gắng giành được sự kính trọng của đồng nghiệp.
- .Bài hát này sẽ chinh phục cả thế giới.
- .Mất sáu năm để chúng tôi chinh phục Constantinople.