Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chinh phụcđộng từTo defeat in combat; to subjugate.
- Chiếm được bằng vũ lực, thắng trong chiến tranh; trở thành người cai trị; khuất phục.động từTo acquire by force of arms, win in war; to become ruler of; to subjugate.
- Vượt qua rào cản trừu tượngđộng từTo overcome an abstract obstacle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conquerNguyên thể (infinitive)
- conquersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- conqueredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conqueringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conquer sb/sthchinh phục, xâm chiếm ai/cái gì
- conquer sbđánh bại ai
- conquer sthvượt qua, chế ngự cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conquer a challenge | Chinh phục thử thách | |
| conquer a city | Chiếm thành phố | |
| conquer a fear | Vượt qua nỗi sợ | |
| conquer obstacles | Vượt qua chướng ngại vật | |
| conquer territory | Chiếm lãnh thổ | |
| conquer the world | Chinh phục thế giới | |
| conquer a peace | Giành được hòa bình | |
| conquer freedom | Đạt được tự do |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đạt được nhờ nỗ lực
- To gain, win, or obtain by effort.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conquerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconqueren
- từ tiếng Pháp cổconquerre
- từ tiếng Latinh muộnconquaero“to knock, strike; to search for, procure”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; desert’s , .Tôi nằm trong sa mạc xa mọi thành phố và âm thanh, và trên đầu tôi dòng Sông Im lặng chảy qua bầu trời; ở rìa sa mạc, đêm đấu tranh với Mặt Trời, rồi đột nhiên chiến thắng.
- , captive's .Chúng tôi đã chinh phục Pháp, nhưng cảm nhận được sức quyến rũ của những người bị bắt.
- , / .Bằng lời nói thắng lợi để chinh phục những trái tim sẵn sàng, và để sự thuyết phục thay thế nỗi sợ.
Xuất hiện ở từ khác
- masterđồng nghĩaĐánh bại và giành quyền kiểm soát.