rendir
B1động từ (verb)
/renˈdiɾ/
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chinh phụcđộng từto conquer
- Làm lốp, xả khíđộng từto tire, exhaust
- Nhường, trả, nộp, truyền lạiđộng từto yield, pay, submit, pass down
- Làm bài kiểm tra hoặc bài kiểm trađộng từto take a test or an exam
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rendirDanh động từ rindiendoPhân từ rendido
| Presente | |
|---|---|
| yo | rindo |
| tú | rindes |
| él/ella/Ud. | rinde |
| nosotros | rendimos |
| vosotros | rendís |
| ellos/Uds. | rinden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer rendir cuentasđộng từ | động từ | Chịu trách nhiệm, giải quyết điểm số |
| rendir cuentas | Báo cáo giải trình | |
| rendir culto a | Thờ cúng ai | |
| rendir tributo | Tỏ lòng kính trọng | |
| rendir homenaje a alguien | Tôn vinh ai | |
| rendir culto | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Nôn mửa
- to vomit
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc rendirTừ liên quan (related word)