Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chiếm hữuđộng từngoại động từ (transitive)To defeat an enemy and invade in great numbers, seizing the enemy positions conclusively.
- Tràn ngập, hoành hành, bò lanđộng từngoại động từ (transitive)To infest, swarm over, flow over.
- Chạy vượt qua, vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To run past; to run beyond.
- Sự vượt quá, sự quá tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of overrunning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overrunNguyên thể (infinitive)
- overrunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overran (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overrunningPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overrun sthtràn ngập cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be overrun with something | Bị cái gì tràn ngập | |
| cost overrundanh từ | danh từ | Chi phí phát sinh |
| overrun the budget | Vượt quá ngân sách | |
| overrun the runway | Chạy quá đường băng | |
| time overrun | Chậm tiến độ | |
| buffer overrundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với buffer overflow |
| overrun the constableđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với outrun the constable |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Chạy quá đà
- ngoại động từ (transitive)Chạy quá đà, vượt khỏiTo run past the end of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overrunNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," 30 , .Nhưng tin tức rằng quân đội miền Bắc đã mở một cuộc tấn công giống như chiến tranh chớp nhoáng ở Ba Lan hơn là cuộc chiến tranh nhân dân kiểu Mao Trạch Đông, và đã tràn ngập căn cứ cũ của tôi cách Sài Gòn 30 dặm trên đường Sấm Sét, khiến lòng tôi nặng như chì.
- ; .Cây nho vượt qua lưới mắt cáo của nó; cánh đồng tràn ngập cỏ dại.
- Ahimaaz , Cushi.A-hi-ma-ách chạy theo đường đồng bằng và vượt qua Cu-si.