Dịch

overrun

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌəʊ.vəˈɹʌn/US/ˈoʊ.vɚˌɹʌn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chiếm hữuđộng từngoại động từ (transitive)To defeat an enemy and invade in great numbers, seizing the enemy positions conclusively.
  2. Tràn ngập, hoành hành, bò lanđộng từngoại động từ (transitive)To infest, swarm over, flow over.
  3. Chạy vượt qua, vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To run past; to run beyond.
  4. Sự vượt quá, sự quá tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of overrunning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overrunNguyên thể (infinitive)
  2. overrunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overran (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. overrunningPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overrun sthtràn ngập cái gì

Cụm từ (phrase)

be overrun with somethingBị cái gì tràn ngập
cost overrundanh từChi phí phát sinh
overrun the budgetVượt quá ngân sách
overrun the runwayChạy quá đường băng
time overrunChậm tiến độ
buffer overrundanh từĐồng nghĩa với buffer overflow
overrun the constableđộng từĐồng nghĩa với outrun the constable

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Chạy quá đà
  1. ngoại động từ (transitive)Chạy quá đà, vượt khỏiTo run past the end of.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc overrun

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ," 30 , .Nhưng tin tức rằng quân đội miền Bắc đã mở một cuộc tấn công giống như chiến tranh chớp nhoáng ở Ba Lan hơn là cuộc chiến tranh nhân dân kiểu Mao Trạch Đông, và đã tràn ngập căn cứ cũ của tôi cách Sài Gòn 30 dặm trên đường Sấm Sét, khiến lòng tôi nặng như chì.
  • ; .Cây nho vượt qua lưới mắt cáo của nó; cánh đồng tràn ngập cỏ dại.
  • Ahimaaz , Cushi.A-hi-ma-ách chạy theo đường đồng bằng và vượt qua Cu-si.

AI