Dịch

runover

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dòng văn bản vượt quá khoảng trống có sẵn, ngắt dòng sang dòng mới trong cột hoặc vi phạm lềdanh từA line of text that overruns the available space, either breaking to a new line within the column or violating the margin.
  2. Tình huống một chương trình truyền hình vượt quá thời gian đã lên lịchdanh từThe situation where a television programme overruns its scheduled slot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runoverDạng gốc (base form)
  2. runoversSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . 1 , “60 ” 18- 7 o’clock .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI