Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Doanh thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of money taken as sales transacted in a given period.
- Tỉ lệ luân chuyển, tốc độ quay vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The frequency with which stock is replaced after being used or sold, workers leave and are replaced, a property changes hands, etc.
- Bánh xếp, bánh nướng nhân gậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semicircular pastry made by turning one half of a circular crust over the other, enclosing the filling (such as fruit).
- Gập xuống được, lật ngược đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being turned over; designed to be turned over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnoverDạng gốc (base form)
- turnoversSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- turnover (of sth)doanh thu (của cái gì)
- turnover (of sb)tỷ lệ thay thế nhân sự (của ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual turnover | Doanh thu hàng năm | |
| high turnover | Tỉ lệ thay thế cao | |
| staff turnover | Tỉ lệ luân chuyển nhân viên | |
| apple turnoverdanh từ | danh từ | Món tráng miệng bánh ngọt chứa đầy những miếng táo ngọt, với lớp bánh ngọt được gấp lại để bọc nhân |
| turnover bridgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với snake bridge |
| Mexican turnoverdanh từ | danh từ | Thủ thuật được sử dụng trong thủ thuật đánh bài để đổi một lá bài trên bàn với một lá bài trên tay của người biểu diễn |
| turnover on downsdanh từ | danh từ | Tình huống phạm lỗi của một đội mất quyền kiểm soát bóng do không thực hiện được cú chạm bóng, bàn thắng trên sân hoặc cú sút đầu tiên trong bốn cơ hội của họ. Điều này trái ngược với doanh thu bằng cách đánh chặn hoặc dò dẫm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Pha mất bóng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pha mất bóng, sự mất quyền kiểm soátA loss of possession of the ball without scoring.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- $500,000.Công ty đạt doanh thu hàng năm là 500.000 đô la.
- .Những căn hộ đó có tỷ lệ chuyển đi rất cao vì chúng quá gần đường ray xe lửa.
- .Họ chỉ phục vụ tôi một chiếc bánh xếp táo cho bữa sáng.