Dịch

overturn

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lật nhào, lật úpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To turn over, capsize or upset.
  2. Lật đổ, phá hủyđộng từngoại động từ (transitive)To overthrow or destroy.
  3. Đảo ngược, bác bỏ, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To reverse (a decision); to overrule or rescind.
  4. Sự lật nhào, sự lật úpdanh từA turning over or upside-down; inversion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overturnNguyên thể (infinitive)
  2. overturnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overturnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overturningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overturn sthlật úp cái gìHe stood up quickly, overturning his chair.Anh ấy đứng dậy nhanh đến mức làm lật nhào chiếc ghế.

Cụm từ (phrase)

overturn a banĐảo ngược lệnh cấm
overturn a convictionHủy bỏ bản án
overturn a decisionĐảo ngược quyết định
overturn a rulingĐảo ngược phán quyết
overturn a verdictĐảo ngược phán quyết
overturn an electionĐảo ngược cuộc bầu cử
overturned carÔ tô bị lật
overturned boatThuyền bị lật

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Lội ngược dòng
  1. ngoại động từ (transitive)Lội ngược dòng, gỡ lạiTo diminish the significance of a previous defeat by winning; to make a comeback from.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lật nhào

Nguồn gốc (etymology)

over-turn

  1. từ tiếng Anh trung đạioverturnen

Ví dụ

  • , .Chúng tôi cũng phát hiện ra rằng lối thoát hiểm duy nhất từ xe điện là đập vỡ kính chắn gió trước hoặc sau, và đèn khẩn cấp đã hỏng khi xe điện lật nhào.
  • . . , .Harvey bị kết án đúng đắn. Thật đáng tiếc khi tòa án đã hủy bỏ bản án của ông. Là một người sống sót, tôi vô cùng thất vọng.
  • Botswana's 2019 .Chính phủ Botswana đã thất bại trong nỗ lực đảo ngược phán quyết của tòa án năm 2019 vốn hợp pháp hóa quan hệ đồng giới.

AI