Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Giao nộp, trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish; give back.
- Lật ngửa, lật úpđộng từngoại động từ (transitive)To flip over; to rotate uppermost to bottom.
- Chuyển nhượng, chuyển giaođộng từngoại động từ (transitive)To transfer.
- Sản xuất, hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To produce, complete, or cycle through.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn overNguyên thể (infinitive)
- turns overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn over a new leafđộng từ | động từ | Cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết; bắt đầu lại tất cả |
| turn over in one's grave | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Đạt doanh thu
- ngoại động từ (transitive)To generate (a certain amount of money from sales).
Ví dụ
- .Họ đã giao nộp tang chứng cho chính quyền.
- .Lật hộp lại và nhìn mặt dưới.
- .Họ có thể sản xuất khoảng ba trăm đơn vị mỗi giờ.
Họ từ (word family)
cùng gốc turn overNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- overkết hợplật sang