Dịch

turn over

B1động từ (verb)
UK/ˌtɜːn ˈəʊ.və/US/ˌtɜɹn ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Giao nộp, trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish; give back.
  2. Lật ngửa, lật úpđộng từngoại động từ (transitive)To flip over; to rotate uppermost to bottom.
  3. Chuyển nhượng, chuyển giaođộng từngoại động từ (transitive)To transfer.
  4. Sản xuất, hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To produce, complete, or cycle through.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn overNguyên thể (infinitive)
  2. turns overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning overPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turn over a new leafđộng từCải tà quy chính; đổi tính, đổi nết; bắt đầu lại tất cả
turn over in one's graveChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Đạt doanh thu
  1. ngoại động từ (transitive)To generate (a certain amount of money from sales).

Ví dụ

  • .Họ đã giao nộp tang chứng cho chính quyền.
  • .Lật hộp lại và nhìn mặt dưới.
  • .Họ có thể sản xuất khoảng ba trăm đơn vị mỗi giờ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lật ngửa
Ngẫm nghĩ

Họ từ (word family)

cùng gốc turn over

Nguồn gốc (etymology)

AI