virar
C1động từ (verb)
/biˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rẽ (rẽ) trong một chiếc xeđộng từto veer (turn) in a vehicle
- Giải quyếtđộng từto tack
- Quay quanh trục, tự quayqua tiếng Anhđộng từto turn, pivot
- Quay lạiđộng từto turn back
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể virarDanh động từ virandoPhân từ virado
| Presente | |
|---|---|
| yo | viro |
| tú | viras |
| él/ella/Ud. | vira |
| nosotros | viramos |
| vosotros | viráis |
| ellos/Uds. | viran |
Họ từ (word family)
cùng gốc virar3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đổ
- to spill
Ví dụ
- .