Dịch

转

轉
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chuyển
zhuǎn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. rẽ, chuyển hướng, thay đổiđộng từto turn, change direction, or shift
  2. chuyển, chuyển tiếp, chia sẻđộng từto transfer, pass on, or forward
  3. quay, xoay, xoay quanhđộng từto revolve, rotate, or spin
  4. đi dạo, đi loanh quanhđộng từto stroll or walk about

Chữ và bộ thủ (character, radical)

转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn

Cụm từ (phrase)

转发Chuyển tiếp, chia sẻ lại
转变Thay đổi, chuyển biến
转弯Rẽ, chuyển hướng
转移Chuyển, đổi chỗ, di dời
转让Chuyển nhượng
转身Quay người, xoay người
转圈Quay vòng
转型Chuyển đổi, chuyển dịch

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Vòng
  1. classifier for revolutions (per minute etc): revs, rpm
  2. Vòng, lượtclassifier for repeated actions

Ví dụ

  • 。Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
  • 。Đừng có thay đổi chủ đề.
  • 。Ngay quanh góc phố.

AI