Dịch

转让

Hán-Việt: chuyển nhường
zhuǎn ràng

Nghĩa chính

  1. Chuyển nhượng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn
让
ràngnhường
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)5 nét
allow, permit, yield, concede

AI