Dịch

assignment

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhiệm vụ, bài tậpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A task or piece of work that you are given to do, especially as part of your job or studies.
  2. vị trí công tác, nhiệm vụdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A position or job that someone is officially sent to do.
  3. chuyển nhượng, văn bản chuyển nhượngdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legal transfer of a right or benefit, or the document that effects this transfer.
  4. phép gándanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An operation that assigns a value to a variable in computer programming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assignmentDạng gốc (base form)
  2. assignmentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on an assignmentđi làm nhiệm vụShe is in Greece on an assignment for a media company.Cô ấy đang ở Hy Lạp đi làm nhiệm vụ cho một công ty truyền thông.
  • on assignmentđi làm nhiệm vụone of our reporters on assignment in Chinamột trong các phóng viên của chúng tôi đi làm nhiệm vụ tại Trung Quốc
  • assignment (of sb) (to sth)việc phân công (ai) (cho việc gì)

Cụm từ (phrase)

assignment briefTóm tắt đề bài
assignment deadlineHạn nộp bài
assignment extensionGia hạn nộp bài
assignment gradeĐiểm bài tập
assignment sheetPhiếu giao bài
assignment submissionNộp bài tập
class assignmentBài tập trên lớp
group assignmentBài tập nhóm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự phân loại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The categorization of something as belonging to a specific category.

Nguồn gốc (etymology)

assign-ment

  1. từ tiếng Anh trung đạiassignement
  2. từ tiếng Pháp cổassignement

Ví dụ

  • .Biểu đồ này thể hiện sự phân công nhiệm vụ trong ủy ban của chúng tôi.
  • , .Không ai báo cho ông Smith biết rằng vị trí công tác mới của ông ấy thực chất là một sự giáng chức.
  • .Bài tập mà bộ phận giao cho anh ấy hóa ra lại đầy thách thức.

AI