Dịch

assignation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc hẹn gặp gỡ, thường có tính chất lãng mạn hoặc tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appointment for a meeting, generally of a romantic or sexual nature.
  2. Hành vi giao hoặc phân bổ; sự phân chiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of assigning or allotting; apportionment.
  3. Sự thay đổi bằng cách chuyển nhượng quyền sở hữu; phân côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A making over by transfer of title; assignment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assignationDạng gốc (base form)
  2. assignationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

house of assignationdanh từNhà chứa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiassignacioun
  2. từ tiếng Pháp cổassignacion
  3. từ tiếng Latinhassīgnātiō

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI