Nghĩa chính
- Có khả năng được phân công (tất cả các giác quan)tính từCapable of being assigned (all senses).
- Có khả năng được chỉ định hoặc hiển thịtính từCapable of being specified or shown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assignableDạng gốc (base form)
- more assignableSo sánh hơn (comparative)
- most assignableSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc assignableVí dụ
- , .
- , , , , , , ; .
- , , post-EO .