Dịch

assignable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng được phân công (tất cả các giác quan)tính từCapable of being assigned (all senses).
  2. Có khả năng được chỉ định hoặc hiển thịtính từCapable of being specified or shown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assignableDạng gốc (base form)
  2. more assignableSo sánh hơn (comparative)
  3. most assignableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , , ; .
  • , , post-EO .

AI