Dịch

destino

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/desˈtino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. số phận, định mệnhdanh từA2The events that will necessarily happen to a particular person or thing in the future.
  2. điểm đến, nơi đếndanh từA2The place to which someone or something is going or being sent.
  3. vị trí công tác, nơi nhận việcdanh từB1A place of employment or assignment to a post.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destinoDạng gốc (base form)
  2. destinosSố nhiều (plural)
  3. destinilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dejar al destinoPhó mặc cho số phận
lugar de destinoNơi đến
marcar el destinoQuyết định số phận
determinar el destinoQuyết định số phận
infeliz destinoSố phận bất hạnh
destino inevitableSố phận không thể tránh khỏi
destino turísticoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mục đích sử dụng
  1. Mục đích sử dụng, công dụngpurpose, end use

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Số phận

Ví dụ

  • .Cô ấy đã sẵn sàng đối mặt với số phận của mình.
  • .Đó là một điểm đến rất nổi tiếng đối với khách du lịch.
  • .Không gì có thể chia lìa một cặp đôi gắn kết bởi định mệnh.

AI