destino
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/desˈtino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- số phận, định mệnhdanh từA2The events that will necessarily happen to a particular person or thing in the future.
- điểm đến, nơi đếndanh từA2The place to which someone or something is going or being sent.
- vị trí công tác, nơi nhận việcdanh từB1A place of employment or assignment to a post.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- destinoDạng gốc (base form)
- destinosSố nhiều (plural)
- destinilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar al destino | Phó mặc cho số phận | |
| lugar de destino | Nơi đến | |
| marcar el destino | Quyết định số phận | |
| determinar el destino | Quyết định số phận | |
| infeliz destino | Số phận bất hạnh | |
| destino inevitable | Số phận không thể tránh khỏi | |
| destino turístico | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mục đích sử dụng
- Mục đích sử dụng, công dụngpurpose, end use
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy đã sẵn sàng đối mặt với số phận của mình.
- .Đó là một điểm đến rất nổi tiếng đối với khách du lịch.
- .Không gì có thể chia lìa một cặp đôi gắn kết bởi định mệnh.