Dịch

convey

B1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chuyên chởđộng từTo move (something) from one place to another.
  2. Truyền đạt, truyền tảiđộng từTo communicate; to make known; to portray.
  3. Chuyển nhượngđộng từTo transfer legal rights (to).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conveyNguyên thể (infinitive)
  2. conveysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conveyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conveyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • convey sthtruyền tải điều gìColours like red convey a sense of energy and strength.Những màu sắc như màu đỏ truyền tải cảm giác về năng lượng và sức mạnh.
  • convey sth to sbtruyền đạt điều gì cho aiPlease convey my apologies to your wife.Hãy chuyển lời xin lỗi của tôi tới vợ anh.
  • convey how, what, etc…diễn tả cái gì…He tried desperately to convey how urgent the situation was.Anh ấy đã cố gắng tuyệt vọng để diễn tả tình hình khẩn cấp như thế nào.
  • convey that…cho thấy rằng…She did not wish to convey that they were all at fault.Cô ấy không muốn cho thấy rằng tất cả họ đều có lỗi.
  • convey sb/sth (from…) (to…)vận chuyển ai/cái gì (từ…) (đến…)

Cụm từ (phrase)

convey a feelingTruyền đạt cảm xúc
convey a meaningChuyển tải ý nghĩa
convey a messageTruyền đạt thông điệp
convey an impressionTạo ấn tượng
convey goodsVận chuyển hàng hóa
convey informationTruyền đạt thông tin

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đưa đón
  1. Đưa đón, chởTo take or carry (someone) from one place to another.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconveien
  2. từ tiếng Pháp cổconveier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*convio

Ví dụ

  • […] , . : , […][...] Ta sẽ thực hiện mọi mong muốn của ngươi về gỗ tuyết tùng và gỗ linh sam. Những đầy tớ của ta sẽ đưa chúng từ Lebanon xuống biển: và ta sẽ vận chuyển chúng bằng đường biển trên các bè đến nơi mà ngươi chỉ định cho ta, và sẽ cho dỡ hàng tại đó [...]
  • , , , […]Phương pháp tuyệt vời này để truyền đạt một điều sai trái chỉ bằng trái tim, mà không làm cho cái lưỡi phải phạm tội nói dối, bằng cách sử dụng sự lập lờ và lừa dối, đã làm dịu lương tâm của nhiều kẻ lừa đảo đáng kể [...]
  • , : .Hãy đưa ta về giường, rồi đưa ta về mộ: Những kẻ có tình yêu và danh dự thì khao khát được sống.

AI