Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuyên chởđộng từTo move (something) from one place to another.
- Truyền đạt, truyền tảiđộng từTo communicate; to make known; to portray.
- Chuyển nhượngđộng từTo transfer legal rights (to).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- convey sthtruyền tải điều gìColours like red convey a sense of energy and strength.Những màu sắc như màu đỏ truyền tải cảm giác về năng lượng và sức mạnh.
- convey sth to sbtruyền đạt điều gì cho aiPlease convey my apologies to your wife.Hãy chuyển lời xin lỗi của tôi tới vợ anh.
- convey how, what, etc…diễn tả cái gì…He tried desperately to convey how urgent the situation was.Anh ấy đã cố gắng tuyệt vọng để diễn tả tình hình khẩn cấp như thế nào.
- convey that…cho thấy rằng…She did not wish to convey that they were all at fault.Cô ấy không muốn cho thấy rằng tất cả họ đều có lỗi.
- convey sb/sth (from…) (to…)vận chuyển ai/cái gì (từ…) (đến…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convey a feeling | Truyền đạt cảm xúc | |
| convey a meaning | Chuyển tải ý nghĩa | |
| convey a message | Truyền đạt thông điệp | |
| convey an impression | Tạo ấn tượng | |
| convey goods | Vận chuyển hàng hóa | |
| convey information | Truyền đạt thông tin |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đưa đón
- Đưa đón, chởTo take or carry (someone) from one place to another.
Xuất hiện ở từ khác
- expressđồng nghĩatruyền tải thông điệp hoặc ý nghĩa
- get overđồng nghĩatrang trọng hơn.
- make overđồng nghĩaTrang trọng, hay dùng trong ngữ cảnh pháp luật/đất đai.
- transferđồng nghĩaTrang trọng hơn, nhấn mạnh việc mang hoặc báo đạt.
- transportđồng nghĩaTừ trang trọng, thường dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc hành chính.
- 表达Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc conveyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconveien
- từ tiếng Pháp cổconveier
- từ tiếng Latinh bình dân*convio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- […] , . : , […][...] Ta sẽ thực hiện mọi mong muốn của ngươi về gỗ tuyết tùng và gỗ linh sam. Những đầy tớ của ta sẽ đưa chúng từ Lebanon xuống biển: và ta sẽ vận chuyển chúng bằng đường biển trên các bè đến nơi mà ngươi chỉ định cho ta, và sẽ cho dỡ hàng tại đó [...]
- , , , […]Phương pháp tuyệt vời này để truyền đạt một điều sai trái chỉ bằng trái tim, mà không làm cho cái lưỡi phải phạm tội nói dối, bằng cách sử dụng sự lập lờ và lừa dối, đã làm dịu lương tâm của nhiều kẻ lừa đảo đáng kể [...]
- , : .Hãy đưa ta về giường, rồi đưa ta về mộ: Những kẻ có tình yêu và danh dự thì khao khát được sống.