transmitir
B2động từ (verb)
/tɾansmiˈtiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Truyền, phát sóngđộng từto transmit, to broadcast
- Truyền đạt, thông báođộng từto pass on, to communicate (e.g., information)
- Lây truyền, truyền bệnhđộng từto pass on, to carry, to transmit, to transfer (e.g., a disease)
- Chuyển nhượngđộng từto transfer (e.g., a property from one person to another)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể transmitirDanh động từ transmitiendoPhân từ transmitido
| Presente | |
|---|---|
| yo | transmito |
| tú | transmites |
| él/ella/Ud. | transmite |
| nosotros | transmitimos |
| vosotros | transmitís |
| ellos/Uds. | transmiten |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chuyển nhượng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transmitir datos | Truyền dữ liệu | |
| transmitir en vivo | Phát trực tiếp | |
| transmitir una enfermedad | Truyền bệnh | |
| transmitir un virus | Lây truyền vi-rút | |
| transmitir enfermedades | Lây truyền bệnh | |
| transmitir conocimientos | Truyền đạt kiến thức | |
| emitir en directođộng từ | động từ | Phát trực tiếp |
| transmitir información | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Truyền tải
- Truyền tải, biểu lộto convey
Họ từ (word family)
cùng gốc transmitirVí dụ
- .Bộ phát là người truyền thông điệp.
- .Chương trình radio được phát trực tiếp.
- .Đài này không phát các sự kiện thể thao.