Dịch

调

調
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: điều
diào

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Điều chuyển, thuyên chuyểnto transfer
  2. Điều động, điều chuyểnto move (troops or cadres)
  3. Điều trato investigate
  4. Thăm dò, tìm hiểuto enquire into

Chữ và bộ thủ (character, radical)

调
diàođiều
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
transfer, move, change; tune

Cụm từ (phrase)

协调Phối hợp, điều hòa, làm hài hòa
强调Nhấn mạnh, đặc biệt chú trọng
调动Điều động
调整Điều chỉnh, chỉnh sửa
调查Điều tra
调节Điều tiết
声调Thanh điệu
空调Điều hòa không khí

17 nghĩa khác

Nghĩa 17
Chất giọng
  1. Chất giọng, giọngaccent

Ví dụ

  • 。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
  • 。Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
  • 。Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

AI