调
調HSK3
Hay gặpHán-Việt: điều
diào
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Điều chuyển, thuyên chuyểnto transfer
- Điều động, điều chuyểnto move (troops or cadres)
- Điều trato investigate
- Thăm dò, tìm hiểuto enquire into
Chữ và bộ thủ (character, radical)
调
diàođiều
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
transfer, move, change; tuneCụm từ (phrase)
17 nghĩa khác
Nghĩa 17
Chất giọng
- Chất giọng, giọngaccent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- 。Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
- 。Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.