Nghĩa chính
Thêm 48 nghĩa- chìa khóadanh từA1a specially shaped piece of metal used for locking or unlocking a door, starting a car, etc.
- chìa khóa, bí quyết, yếu tố then chốtdanh từB1the most important thing that helps you achieve something or understand a problem
- phím, phím đàndanh từA2one of the buttons on a computer keyboard, or one of the parts you press on a piano or organ
- đáp án, bảng chú giảidanh từA2a list of answers to an exercise, or a set of explanations of symbols on a map or chart
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- key to sthchìa khóa của cái gìthe spare key to the front doorchìa khóa dự phòng của cửa trước
- key for sthchìa khóa của cái gìLuckily Dad has keys for my house.May mà bố có chìa khóa nhà tôi.
- key for doing sthchìa khóa để làm gìThere's a special key for winding up this clock.Có một chìa khóa đặc biệt để lên dây cót chiếc đồng hồ này.
- key to doing sthchìa khóa để làm gìThe driver of the car probably holds the key to solving the crime.Người lái xe có thể nắm giữ chìa khóa để giải quyết vụ án.
- key sthnhập cái gìI was busy keying data.Tôi đang bận nhập dữ liệu.
- key sth innhập cái gì vàoKey in your password.Nhập mật khẩu của bạn vào.
Cụm động từ (phrasal verb)
- keyonDự đoán một ván đấu bằng cách quan sát và phân tích chuyển động của đối thủ
- keyinNhập dữ liệu bằng cách gõ bàn phím
- keyoutLoại bỏ (thứ gì đó) hoặc làm cho (thứ gì đó) trở nên trong suốt trong một cảnh thông qua việc sử dụng phím màu
- keyintoĐặt (ai đó) vào (một trạng thái, cảm xúc cụ thể, v.v.)
- keybackHậu vệ chủ chốt
- keyoffLấy một cái gì đó làm dữ liệu đầu vào kiểm soát
- keyupNâng (toàn bộ vòng của một vòm) ra khỏi tâm của nó, bằng cách cưỡng bức tác động vào đá đỉnh vòm
- keydownGiảm cao độ, mức độ hoặc cường độ; giảm giọng
48 nghĩa khác
Danh từ (noun) 31
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 15
Khóa
- Khóa, điệuA scale or group of pitches constituting the basis of a musical composition.
- Khóa, khóa định danhA value that uniquely identifies an entry in a container.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc key- keylessKhông có chìa khóa; không lên dây bằng chìa (đồng hồ đã có cái vặn dây cót)tính từ
- keypunchThiết bị cơ khí có các phím được nhấn, riêng lẻ hoặc kết hợp, để đục lỗ trên thẻ đục lỗ hoặc băng giấy tương ứng với các ký tự cụ thểdanh từ, động từ
- superkeyCác tập hợp thuộc tính của biến quan hệ (relvar) dùng để xác định một bộ hoặc hàng, không có bộ nào khác có cùng giá trị cho mọi thuộc tính trong tập hợpdanh từ
- keyplateTấm in chi tiết trong hình ảnhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạikeye
- từ tiếng Anh cổcǣġ“key, solution, experiment”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaiju
danh từ
- từ tiếng Tây Ban Nhacayo
- từ Taínocayo“small island”
danh từ
Rút gọn từ kilogram
Ví dụ
- .Bạn sẽ cần một cái chìa khóa.
- .Chìa khóa để giải quyết vấn đề này là sự kiên trì.
- .Nhấn phím Escape.