Dịch

key

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 48 nghĩa
  1. chìa khóadanh từA1a specially shaped piece of metal used for locking or unlocking a door, starting a car, etc.
  2. chìa khóa, bí quyết, yếu tố then chốtdanh từB1the most important thing that helps you achieve something or understand a problem
  3. phím, phím đàndanh từA2one of the buttons on a computer keyboard, or one of the parts you press on a piano or organ
  4. đáp án, bảng chú giảidanh từA2a list of answers to an exercise, or a set of explanations of symbols on a map or chart

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keyNguyên thể (infinitive)
  2. keysSố nhiều (plural)
  3. keyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keyingPhân từ I (present participle)
  5. keyerSo sánh hơn (comparative)
  6. more keySo sánh hơn (comparative)
  7. keyestSo sánh nhất (superlative)
  8. most keySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • key to sthchìa khóa của cái gìthe spare key to the front doorchìa khóa dự phòng của cửa trước
  • key for sthchìa khóa của cái gìLuckily Dad has keys for my house.May mà bố có chìa khóa nhà tôi.
  • key for doing sthchìa khóa để làm gìThere's a special key for winding up this clock.Có một chìa khóa đặc biệt để lên dây cót chiếc đồng hồ này.
  • key to doing sthchìa khóa để làm gìThe driver of the car probably holds the key to solving the crime.Người lái xe có thể nắm giữ chìa khóa để giải quyết vụ án.
  • key sthnhập cái gìI was busy keying data.Tôi đang bận nhập dữ liệu.
  • key sth innhập cái gì vàoKey in your password.Nhập mật khẩu của bạn vào.

48 nghĩa khác

Danh từ (noun) 31
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 15
Khóa
  1. Khóa, điệuA scale or group of pitches constituting the basis of a musical composition.
  2. Khóa, khóa định danhA value that uniquely identifies an entry in a container.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikeye
  2. từ tiếng Anh cổcǣġ“key, solution, experiment”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaiju
danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhacayo
  2. từ Taínocayo“small island”
danh từ

Rút gọn từ kilogram

Ví dụ

  • .Bạn sẽ cần một cái chìa khóa.
  • .Chìa khóa để giải quyết vấn đề này là sự kiên trì.
  • .Nhấn phím Escape.

AI