Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cadanh từThe name of the Latin script letter K/k.
- Km, kilômétdanh từA kilometer.
- Nghìndanh từA thousand of some unit (from kilo-).
- Ok, đượcthán từApheretic form of okay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kayDạng gốc (base form)
- kaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kay Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Newkirk |
| m'kaythán từ | thán từ | Đánh vần mkay |
| De Kay's snakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với De Kay's brown snake |
| De Kay's brown snakedanh từ | danh từ | Storeria dekayi, một loài côn trùng nhỏ không có nọc độc ở Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đảo san hô nhỏ
- Dated form of cay.
Ví dụ
- , , 5½ ... .Ba hòn đảo san hô nhỏ đầy cát trên rạn san hô, mang tên này, nằm cách Boca Chica khoảng 5,5 dặm về phía Nam Đông Nam.
- ", ?" .“Kay, con đang làm gì?” cô bé hét lên.
- .Có một ông Kay muốn gặp bạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc kayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhkā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- kđồng nghĩaphiên âm tiếng Anh, dùng trong nói