Dịch

kay

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cadanh từThe name of the Latin script letter K/k.
  2. Km, kilômétdanh từA kilometer.
  3. Nghìndanh từA thousand of some unit (from kilo-).
  4. Ok, đượcthán từApheretic form of okay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kayDạng gốc (base form)
  2. kaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kay Countydanh từ riêngMột trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Newkirk
m'kaythán từĐánh vần mkay
De Kay's snakedanh từĐồng nghĩa với De Kay's brown snake
De Kay's brown snakedanh từStoreria dekayi, một loài côn trùng nhỏ không có nọc độc ở Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đảo san hô nhỏ
  1. Dated form of cay.

Ví dụ

  • , , 5½ ... .Ba hòn đảo san hô nhỏ đầy cát trên rạn san hô, mang tên này, nằm cách Boca Chica khoảng 5,5 dặm về phía Nam Đông Nam.
  • ", ?" .“Kay, con đang làm gì?” cô bé hét lên.
  • .Có một ông Kay muốn gặp bạn.

AI