entero
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/enˈteɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Toàn bộ, trọn vẹn, cảtính từwhole; entire
- Nguyên vẹntính từintact, unbroken
- Số nguyêndanh từwhole number, integer
- Tôi thông báo, tôi báo tinđộng từfirst-person singular present indicative of enterar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enteroDạng gốc (base form)
- enterecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- enteritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- enterasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- enterosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- enteraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el mundo entero | Toàn thế giới | |
| por entero | Hoàn toàn | |
| espejo de cuerpo enterodanh từ | danh từ | Gương soi toàn thân |
| grano entero | Ngũ cốc nguyên hạt | |
| de cuerpo entero | Toàn thân | |
| retrato de cuerpo entero | Chân dung toàn thân | |
| entero-tiền tố | tiền tố | entero-chưa dịch |
| leche entera | Sữa nguyên kem |
Ví dụ
- , .Ai cứu một mạng người là cứu cả thế giới.
- .Cả đất nước đã khóc thương cho cái chết của nữ anh hùng.
- .Chúng tôi đã sống ở Tokyo tròn sáu năm.