Dịch

一个

一個
Hay gặp
Hán-Việt: nhất cá
yī ge

Nghĩa chính

  1. một, một cái, một ngườisố từa, an, or one (numeral 'one' + general classifier 'ge')
  2. cả, suốt, trọntừ hạn địnhthe whole or all of a period of time

Chữ và bộ thủ (character, radical)

一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone
个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; single

Cụm từ (phrase)

一个下午Cả buổi chiều
一个人Một mình
另一个Một cái khác, người khác
忙了一个月Bận rộn suốt một tháng
头一个Người đầu tiên, thứ nhất
少一个Thiếu một người hoặc một món
一个条件Một điều kiện
一个位置Một chỗ ngồi

Ví dụ

  • 。Bạn nợ tôi một nụ hôn.
  • 。Chẳng ai đến cả.
  • !Có mình anh đi thôi à!

AI