一个
一個Hay gặp
Hán-Việt: nhất cá
yī ge
Nghĩa chính
- một, một cái, một ngườisố từa, an, or one (numeral 'one' + general classifier 'ge')
- cả, suốt, trọntừ hạn địnhthe whole or all of a period of time
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; singleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn nợ tôi một nụ hôn.
- 。Chẳng ai đến cả.
- !Có mình anh đi thôi à!