Dịch

an

A1mạo từ (article)số từ (numeral)danh từ (noun)giới từ (preposition)liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. mộtmạo từA1Used instead of 'a' before words beginning with a vowel sound to refer to a single, non-specific person or thing.
  2. mỗi, mộtgiới từA2Used to state the rate, frequency, or amount of something per single unit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anDạng gốc (base form)
  2. ansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

an average ofTrung bình một
an eye for an eyeĂn miếng trả miếng
an hourMột tiếng
at an early ageTừ khi còn nhỏ
half an hourdanh từNửa tiếng, ba mươi phút
miles an hourDặm một giờ
of ancụm từCó cùng một điều
put an end tođộng từChấm dứt, bãi bỏ

5 nghĩa khác

Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 1
Liên từ (conjunction) 3
Một
  1. one

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỗi

Nguồn gốc (etymology)

mạo từ, số từ
  1. từ tiếng Anh trung đạian
  2. từ tiếng Anh cổan“a, an”
liên từ
  1. từ tiếng Anh trung đạian“and, if”

Cùng gốc (doublet)and

danh từ
  1. mượn từ tiếng Gruziaანan

Ví dụ

  • .Bây giờ Tom là người lớn.
  • 1 , , . 2 , mirie , , .1 Tôi kiên nhẫn đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng tai nghe tiếng kêu cầu của tôi. 2 Ngài cũng đem tôi lên khỏi hầm kinh khiếp, khỏi chỗ bùn lầy, đặt chân tôi trên vầng đá và làm vững bước tôi đi.
  • ; : , , .Thiên Chúa đã dẫn người ra khỏi Ai Cập; người dũng mãnh tựa như một con kỳ lân: người sẽ nuốt chửng các quốc gia cừu địch, bẻ gãy xương cốt chúng và bắn tên xuyên thủng chúng.

AI