一
HSK1
Hay gặpHán-Việt: nhất
yī
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- một.The number 1; one person, thing, or unit.
- một.An indefinite “a/an” before a counted noun or classifier.
- ngay khi, vừa. Thì..In 一.就., used for what happens immediately after a time or event.
- toàn bộ, tất cả, suốt, trọn vẹn.In compounds such as 一直, 一共 and 一切: whole, all, or throughout.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; aloneCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Duy nhất
- Duy nhất, đơn độcsingle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Đợi đã!
- !Hãy nghĩ đi!
- !Lại đây nào.
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- unTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 个dễ nhầmLà số đếm, còn 个 là từ đo lượng; trong 一个, hai từ cùng tạo nghĩa 'một'.