Dịch

一

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: nhất
yī

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. một.The number 1; one person, thing, or unit.
  2. một.An indefinite “a/an” before a counted noun or classifier.
  3. ngay khi, vừa. Thì..In 一.就., used for what happens immediately after a time or event.
  4. toàn bộ, tất cả, suốt, trọn vẹn.In compounds such as 一直, 一共 and 一切: whole, all, or throughout.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone

Cụm từ (phrase)

一些Một số, một vài, một chút
一共Tổng cộng
一定Nhất định, chắc chắn
一样Giống nhau, như nhau, bằng nhau
一直Luôn, suốt, liên tục
一起Cùng nhau, cùng
一个Một, một cái, một người
一个人Một mình

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Duy nhất
  1. Duy nhất, đơn độcsingle

Ví dụ

  • !Đợi đã!
  • !Hãy nghĩ đi!
  • !Lại đây nào.

AI