个
個HSK1
Hay gặpHán-Việt: cá
gè
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- từ đo lượng chung, lượng từ.A general classifier placed before a noun when no more specific classifier is standard.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; singleCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dạng thành phần mang nghĩa cá nhân
- Dạng thành phần mang nghĩa cá nhân, riêng lẻ(bound form) individual
Ví dụ
- ?Cái này bao nhiêu?
- ?Cái này giá bao nhiêu?
- 。Dùng cái này đi.
Xuất hiện ở từ khác
- 些dễ nhầm个 là lượng từ phổ biến nhất chỉ từng cá thể đơn lẻ (số ít), trong khi 些 biểu thị một nhóm cá thể hoặc số lượng bất định (số nhiều).
- 件dễ nhầmLượng từ tổng quát; trong cách nói chuẩn, 个 thường không thay 件 trước 衣服 hoặc 事.
- 位dễ nhầm个 (gè) là lượng từ thông dụng dùng trong ngữ cảnh bình thường, không mang thái độ tôn trọng đặc biệt như 位.
- 动物đồng nghĩaLoại từ tổng quát; thường ít tự nhiên hơn khi đếm nhiều loài động vật.
- 口dễ nhầm, đồng nghĩagè là lượng từ chung cho người và vật; khẩu chỉ riêng người, thú, giếng, pháo trong ngữ cảnh đặc thù.
- 各dễ nhầmLà lượng từ thông dụng nhất trong tiếng Hán, phát âm là gè (hoặc thanh nhẹ), khác nghĩa hoàn toàn với đại từ 各.