Dịch

个

個
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: cá
gè

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. từ đo lượng chung, lượng từ.A general classifier placed before a noun when no more specific classifier is standard.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; single

Cụm từ (phrase)

一个人Một mình
个人Cá nhân, riêng
个子Vóc dáng
每个Mỗi, mọi
这个Cái này, người này, điều này
那个Cái đó, cái kia, người đó, đó
一个Một
整个Toàn bộ, toàn thể

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Dạng thành phần mang nghĩa cá nhân
  1. Dạng thành phần mang nghĩa cá nhân, riêng lẻ(bound form) individual

Ví dụ

  • ?Cái này bao nhiêu?
  • ?Cái này giá bao nhiêu?
  • 。Dùng cái này đi.

AI