Dịch

每个

每個
Hay gặp
Hán-Việt: hỏi cá
měi gè

Nghĩa chính

  1. mỗi, mọiđại từUsed to refer to each individual or every member of a group.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

每
měihỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũi
Bộ: 毋 · vô (chớ, đừng)7 nét
every, each
个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; single

Cụm từ (phrase)

每个人Mỗi người, mọi người
每个月Mỗi tháng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Ai cũng nói dối.
  • 。Ai trong lớp cũng thích cô ấy.
  • 。Cả nhà ảnh đều cao.

AI