每个
每個Hay gặp
Hán-Việt: hỏi cá
měi gè
Nghĩa chính
- mỗi, mọiđại từUsed to refer to each individual or every member of a group.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
每
měihỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũi
Bộ: 毋 · vô (chớ, đừng)7 nét
every, each个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; singleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Ai cũng nói dối.
- 。Ai trong lớp cũng thích cô ấy.
- 。Cả nhà ảnh đều cao.