Nghĩa chính
- mỗi, mọitừ hạn địnhA1Used before a singular countable noun to refer to all members of a group without exception.
- mỗi, cứ, hằngtừ hạn địnhA1Used to indicate regular intervals of time, distance, or sequence.
- mọi, đầy đủtừ hạn địnhB2Used with abstract nouns to mean all possible or the greatest degree of something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| every bit as | Hoàn toàn... như | |
| every daytrạng từ | trạng từ | Thường xuyên như mọi ngày; hằng ngày |
| every now and thentrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với now and then |
| every othertính từ | tính từ | Tất cả ngoại trừ một số bộ đã đề cập trước đó |
| every singletừ hạn định | từ hạn định | Mọi, từng |
| every timetrạng từ | trạng từ | Mỗi lần, mỗi khi |
| each and everytừ hạn định | từ hạn định | Mỗi người không có ngoại lệ; dùng để nhấn mạnh |
| have every right | Hoàn toàn có quyền |
Ví dụ
- .Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
- .Báo thức sẽ tắt cứ sau vài phút.
- . .Anh ấy cho thấy mọi dấu hiệu của việc trở thành một cầu thủ xuất sắc. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào anh ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc everyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- ađồng nghĩamang nghĩa tất cả mọi thành viên
- alldễ nhầmĐi với danh từ đếm được số ít, nhấn mạnh vào từng cá thể trong một nhóm (ví dụ: every student).
- anydễ nhầm, đồng nghĩaEvery nhấn mạnh từng thành viên của nhóm; any nhấn mạnh không quan tâm người hoặc vật nào được chọn.
- eachdễ nhầm, đồng nghĩa"Every" dùng để chỉ toàn bộ các thành viên trong nhóm như một tập thể (chỉ đi với nhóm từ 3 trở lên), trong khi "each" nhấn mạnh từng cá nhân riêng biệt (dùng được cho nhóm từ 2 trở lên).
- cadaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- todaTiếng Tây Ban Nhatương đương