Dịch

every

A1từ hạn định (determiner)
Hay gặp
UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛvɚi/nguồn

Nghĩa chính

  1. mỗi, mọitừ hạn địnhA1Used before a singular countable noun to refer to all members of a group without exception.
  2. mỗi, cứ, hằngtừ hạn địnhA1Used to indicate regular intervals of time, distance, or sequence.
  3. mọi, đầy đủtừ hạn địnhB2Used with abstract nouns to mean all possible or the greatest degree of something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỗi
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

every bit asHoàn toàn... như
every daytrạng từThường xuyên như mọi ngày; hằng ngày
every now and thentrạng từĐồng nghĩa với now and then
every othertính từTất cả ngoại trừ một số bộ đã đề cập trước đó
every singletừ hạn địnhMọi, từng
every timetrạng từMỗi lần, mỗi khi
each and everytừ hạn địnhMỗi người không có ngoại lệ; dùng để nhấn mạnh
have every rightHoàn toàn có quyền

Ví dụ

  • .Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
  • .Báo thức sẽ tắt cứ sau vài phút.
  • . .Anh ấy cho thấy mọi dấu hiệu của việc trở thành một cầu thủ xuất sắc. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào anh ấy.

Nguồn gốc (etymology)

evereach

  1. từ tiếng Anh trung đạievery
  2. từ tiếng Anh cổǣfre ǣlċ

AI