Dịch

every day

trạng từ (adverb)
US/ˈɛvɚi ˈdeɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thường xuyên như mọi ngày; hằng ngàytrạng từkhông so sánh (not comparable)As frequently as every day; daily.
  2. Rất thường xuyêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Very frequently.

Cụm từ (phrase)

it's not every daycụm từNó không phổ biến lắm (điều đó)
every day of the weektrạng từĐồng nghĩa với any day
every day is a school daycụm từĐồng nghĩa với you learn something new every day
you learn something new every daycụm từPhát biểu sau khi tiếp thu được kiến thức mới
every day of the week and twice on Sundaytrạng từĐồng nghĩa với any day
every day of the week and twice on Sundaystrạng từĐồng nghĩa với any day

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạievery day

Ví dụ

  • .Hầu như ngày nào tôi cũng đi bơi.
  • .Ngày nào tôi cũng bơi ở đây.
  • .Tôi đến đây mỗi ngày.

AI