Nghĩa chính
- Mọi, từngtừ hạn địnhEvery, without any exceptions. (used for emphasis)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| every single timecụm từ | cụm từ | Dùng để nhận xét hoặc khẳng định giá trị của một khuôn mẫu về cách cư xử của một số người |
Ví dụ
- , .
- .
- .