Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
each and every
từ hạn định
(determiner)
US
/ˈ
i
tʃ
ə
n
d
ˈɛ
v
ɚ
i
/
Nghĩa chính
1
Mỗi người không có ngoại lệ; dùng để nhấn mạnh
từ hạn định
Each without exception; used for emphasis.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
any and all
any and every
every last
every single
Ví dụ
Do
not
leave
without
checking
each
and
every
door
to
make
sure
it
is
locked
.
Don't
butt
in
each
and
every
time
!
I
love
each
and
every
one
of
you
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
皆
jiē
Mỗi, mọi, tất cả
Xuất hiện ở từ khác
each
kết hợp
tất cả và từng người một
every
kết hợp
từng người một, toàn bộ không sót ai
AI
1
Mỗi người không có ngoại lệ
1
Mỗi người không có ngoại lệ
1
Mỗi người không có ngoại lệ