Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
any and every
từ hạn định
(determiner)
US
/ˈ
ɪ
n
i
ə
n
d
ˈɛ
v
ɚ
i
/
Nghĩa chính
1
Bất cứ điều gì không có ngoại lệ; dùng để nhấn mạnh
từ hạn định
Any without exception; used for emphasis.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
any and all
each and every
Ví dụ
I've
read
any
and
every
book
in
this
library
.
The
human
race
is
a
monotonous
affair
.
Most
people
spend
the
greatest
part
of
their
time
working
in
order
to
live
,
and
what
little
freedom
remains
so
fills
them
with
fear
that
they
seek
out
any
and
every
means
to
be
rid
of
it
.
AI
1
Bất cứ điều gì không có ngoại lệ
1
Bất cứ điều gì không có ngoại lệ
1
Bất cứ điều gì không có ngoại lệ