皆
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: giai
jiē
Nghĩa chính
- đều, tất cả, mọitrạng từall; each and every; in all cases.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
皆
jiēgiai
Bộ: 白 · bạch (trắng)9 nét
all, every, everybodyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
Xuất hiện ở từ khác
- 均đồng nghĩaTừ cổ và văn viết, thường dùng trong văn bản trang trọng.