Dịch

single

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. chỉ một, duy nhấttính từA2không so sánh (not comparable)only one in number; not accompanied by anything else.
  2. độc thân, chưa kết hôntính từA2không so sánh (not comparable)not married or not having a romantic relationship.
  3. đơn, dành cho một ngườitính từA2không so sánh (not comparable)designed to be used by only one person.
  4. đĩa đơn, bài hát đơndanh từB1a popular song released and sold on its own.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. singleNguyên thể (infinitive)
  2. singlesSố nhiều (plural)
  3. singledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. singlingPhân từ I (present participle)

26 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 6
Nguyên vẹn
  1. không so sánh (not comparable)Nguyên vẹn, không phân chia, liền khốiNot divided in parts.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisingle
  2. từ tiếng Pháp cổsengle
  3. từ tiếng Latinhsingulus

Ví dụ

  • ?Bạn có thể cho tôi một lý do duy nhất để không rời đi ngay bây giờ được không?
  • , , , . , "".Các biểu mẫu thường hỏi một người là độc thân, đã kết hôn, ly hôn hay góa bụa. Trong ngữ cảnh này, một người đang hẹn hò nhưng chưa từng kết hôn sẽ điền là 'độc thân'.
  • phòng đơn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI