septuple
tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấp bảy lầntính từkhông so sánh (not comparable)Seven times as much; sevenfold.
- Nhân với bảyđộng từngoại động từ (transitive)To multiply by seven.
- Tăng theo hệ số bảyđộng từnội động từ (intransitive)To increase by a factor of seven.
- Bộ bảydanh từA set of seven.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- septupleNguyên thể (infinitive)
- septuplesSố nhiều (plural)
- septupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- septuplingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Biện pháp gấp bảy lần
- A sevenfold measure.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc septupleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhseptuplus
Ví dụ
- […]
- […] . 1962 1970, 1970 1977 .
- , , , , .