Dịch

septuple

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gấp bảy lầntính từkhông so sánh (not comparable)Seven times as much; sevenfold.
  2. Nhân với bảyđộng từngoại động từ (transitive)To multiply by seven.
  3. Tăng theo hệ số bảyđộng từnội động từ (intransitive)To increase by a factor of seven.
  4. Bộ bảydanh từA set of seven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. septupleNguyên thể (infinitive)
  2. septuplesSố nhiều (plural)
  3. septupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. septuplingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Biện pháp gấp bảy lần
  1. A sevenfold measure.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhseptuplus

Ví dụ

  • […]
  • […] . 1962 1970, 1970 1977 .
  • , , , , .

AI