Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- nhiềutừ hạn địnhB2More than one.
- đa, nhiềutính từB2không so sánh (not comparable)Having more than one element, part, or occurring more than once.
- bội sốdanh từB2A whole number obtained by multiplying a specific whole number by another.
- đa nhân cáchtính từB2không so sánh (not comparable)Displaying or experiencing two or more distinct personalities in one body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multipleDạng gốc (base form)
- multiplesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multiple birthsdanh từ | danh từ | Sinh đa thai |
| multiple choice | Trắc nghiệm | |
| multiple injuries | Đa chấn thương | |
| multiple organs | Nhiều cơ quan | |
| multiple sclerosisdanh từ | danh từ | Đa xơ cứng, xơ cứng rải rác |
| multiple times | Nhiều lần | |
| least common multipledanh từ | danh từ | Bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất |
| multiple personalitydanh từ | danh từ | Rối loạn phân ly trong đó một số bản sắc hoặc trạng thái tính cách riêng biệt xen kẽ nhau trong việc kiểm soát ý thức và hành vi của người mắc bệnh |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Người đa nhân cách
- A single individual who displays or experiences multiple personalities or selves.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc multipleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmultiple
- từ tiếng Latinh muộnmultiplus
Ví dụ
- .Con dao quân đội Thụy Sĩ của tôi có nhiều lưỡi.
- .Đăng ký nhiều lần là một vấn đề ngày càng gia tăng đối với nhiều trang mạng xã hội.
- people’s , , .Mặc dù tình trạng đa nhân cách có thể gây xáo trộn cuộc sống, như sẽ được nêu bật dưới đây, tất cả người tham gia khảo sát đều cho biết họ không muốn thay đổi trải nghiệm này.