Dịch

multiple

B2từ hạn định (determiner)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. nhiềutừ hạn địnhB2More than one.
  2. đa, nhiềutính từB2không so sánh (not comparable)Having more than one element, part, or occurring more than once.
  3. bội sốdanh từB2A whole number obtained by multiplying a specific whole number by another.
  4. đa nhân cáchtính từB2không so sánh (not comparable)Displaying or experiencing two or more distinct personalities in one body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multipleDạng gốc (base form)
  2. multiplesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

multiple birthsdanh từSinh đa thai
multiple choiceTrắc nghiệm
multiple injuriesĐa chấn thương
multiple organsNhiều cơ quan
multiple sclerosisdanh từĐa xơ cứng, xơ cứng rải rác
multiple timesNhiều lần
least common multipledanh từBội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất
multiple personalitydanh từRối loạn phân ly trong đó một số bản sắc hoặc trạng thái tính cách riêng biệt xen kẽ nhau trong việc kiểm soát ý thức và hành vi của người mắc bệnh

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Người đa nhân cách
  1. A single individual who displays or experiences multiple personalities or selves.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đa nhân cách
Người đa nhân cách
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmultiple
  2. từ tiếng Latinh muộnmultiplus

Ví dụ

  • .Con dao quân đội Thụy Sĩ của tôi có nhiều lưỡi.
  • .Đăng ký nhiều lần là một vấn đề ngày càng gia tăng đối với nhiều trang mạng xã hội.
  • people’s , , .Mặc dù tình trạng đa nhân cách có thể gây xáo trộn cuộc sống, như sẽ được nêu bật dưới đây, tất cả người tham gia khảo sát đều cho biết họ không muốn thay đổi trải nghiệm này.

AI