Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chất nhân lêndanh từOne who multiplies or causes something to increase.
- Số nhândanh từA number by which another (the multiplicand) is to be multiplied.
- Tính từ chỉ số lầndanh từAn adjective indicating the number of times something is to be multiplied.
- Hệ số nhândanh từA ratio used to estimate total economic effect for a variety of economic activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multiplierDạng gốc (base form)
- multipliersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| force multiplierdanh từ | danh từ | Yếu tố hoặc sự kết hợp của các yếu tố làm tăng đáng kể hiệu quả, năng lực hoặc sức mạnh chiến đấu của nhân sự, vũ khí hoặc đơn vị vượt quá khả năng bình thường của họ |
| multiplier oniondanh từ | danh từ | Hành tây khoai tây |
| voltage multiplierdanh từ | danh từ | Mạch điện tử cung cấp điện áp đầu ra cao hơn điện áp đầu vào bằng tụ điện và điốt |
| function multiplierdanh từ | danh từ | Thiết bị điện toán tương tự điện tử chấp nhận hai hàm tuần hoàn làm đầu vào và đưa ra kết quả toán học của chúng |
| electron multiplierdanh từ | danh từ | Cấu trúc ống chân không nhân điện tích tới bằng phát xạ thứ cấp |
| frequency multiplierdanh từ | danh từ | Bộ nhân tần số |
| Greinacher multiplierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Cockcroft-Walton generator |
| multiplier effect | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thiết bị khuếch đại
- Any of several devices used to enhance a signal
Họ từ (word family)
cùng gốc multiplierNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , Ràng buộc số electron không giống như ràng buộc đẳng thế có thể được biểu diễn bằng một phương trình duy nhất. Vì lý do này, người ta có thể kết hợp đúng đắn ràng buộc này bằng cách sử dụng nhân tử Lagrange và định nghĩa một thế hóa học hiệu dụng.
- "" "".Các số nhân trong tiếng Anh bao gồm "double" và "triple".
- 5 × 7, "5" .Trong biểu thức 5 × 7, số "5" là số nhân.