Nghĩa chính
- Liên quan đến phép nhântính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to multiplication.
- Có tính phân phối trên phép nhântính từkhông so sánh (not comparable)Distributive over multiplication.
- Có phép nhân là toán tửtính từkhông so sánh (not comparable)Having multiplication as an operator.
- Cách trạng từ trong tiếng Phần Landanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grammatical adverbial case in Finnish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multiplicativeDạng gốc (base form)
- multiplicativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multiplicative numberdanh từ | danh từ | Chữ số được sử dụng để nhân số lượng hoặc số lượng của một cái gì đó |
| multiplicative subsetdanh từ | danh từ | Tập con của một vành chứa đơn vị của vành và được đóng theo cấp số nhân, tức là nó đóng đối với phép toán nhân của vành |
| multiplicative inversedanh từ | danh từ | Phần tử nghịch đảo của phép nhân; sự tương hỗ |
| multiplicative numeraldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với multiplicative number |
| multiplicative identitydanh từ | danh từ | Một phần tử của cấu trúc đại số, thường được ký hiệu là 1, là đơn vị nhận dạng cho phép toán nhân (thường được ký hiệu là × hoặc * hoặc bằng cách nối) |
| multiplicative operationdanh từ | danh từ | Phép toán của một cấu trúc đại số có vai trò tương tự như phép nhân |
Ví dụ
- , , , . (11 10).Khi có một câu cùng với các bản dịch sang mười ngôn ngữ khác nhau, thực tế là có mười một câu, mỗi câu được dịch sang mười ngôn ngữ khác. Kết quả là phép nhân (11 X 10).
- xu hướng nhân của đại diện tỷ lệ
Họ từ (word family)
cùng gốc multiplicativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmultiplicativus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha