multiplication
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phép nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The process of computing the sum of an addition with one and the same number a specified number of times (i.e. 4 times 5 = [0 +] 5 + 5 + 5 + 5 = 20) or any other analogous binary operation that combines other mathematical objects.
- Phép tính nhândanh từđếm được (countable)A calculation involving multiplication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multiplicationDạng gốc (base form)
- multiplicationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multiplication tabledanh từ | danh từ | Bảng cửu chương |
| multiplication signdanh từ | danh từ | Các ký hiệu (cụ thể là ×, * hoặc ·) được sử dụng để biểu thị phép nhân |
| cross-multiplicationdanh từ | danh từ | Trường hợp hoặc quá trình nhân chéo |
| multiplication dancedanh từ | danh từ | Điệu nhảy mới lạ bắt đầu bằng việc một người đàn ông và một người phụ nữ khiêu vũ cùng nhau và được kéo dài thường xuyên bằng cách mỗi vũ công lấy một bạn nhảy mới từ những người chưa nhảy |
| Russian peasant multiplicationdanh từ | danh từ | Dạng nhân trong đó lũy thừa của hai trong phân tích của số bị nhân được tìm bằng cách viết nó ở bên trái và chia đôi cột bên trái, loại bỏ phần còn lại cho đến khi giá trị là 1 (hoặc −1, trong trường hợp đó tổng cuối cùng bị phủ định), trong khi nhân đôi cột bên phải |
| scalar multiplicationdanh từ | danh từ | Nhân một vectơ với một đại lượng vô hướng (thuộc trường vô hướng của không gian vectơ) |
| Comba multiplicationdanh từ | danh từ | Thuật toán nhân hiệu quả cho số lượng lớn |
| matrix multiplication | Phép nhân ma trận |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phép nhân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of multiplying or increasing in number; increase.
Xuất hiện ở từ khác
- divisiontrái nghĩaphép nhân
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc multiplicationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổmultiplicacion
- từ tiếng Latinhmultiplicatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có vẻ như Tom kém phép nhân.
- .Có vẻ như Tom kém phép nhân.
- , .Phép nhân có tính giao hoán, phép chia thì không.