cross-multiplication
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trường hợp hoặc quá trình nhân chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance, or the process, of cross-multiplying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cross-multiplicationDạng gốc (base form)
- cross-multiplicationsSố nhiều (plural)