scalar multiplication
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhân một vectơ với một đại lượng vô hướng (thuộc trường vô hướng của không gian vectơ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Multiplication of a vector by a scalar (which belongs to the vector space's field of scalars).
- Phép nhân phần tử mô-đun với phần tử vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)multiplication of a module element by a ring element
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scalar multiplicationDạng gốc (base form)
- scalar multiplicationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; .