Dịch

scalar multiplication

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân một vectơ với một đại lượng vô hướng (thuộc trường vô hướng của không gian vectơ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Multiplication of a vector by a scalar (which belongs to the vector space's field of scalars).
  2. Phép nhân phần tử mô-đun với phần tử vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)multiplication of a module element by a ring element

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scalar multiplicationDạng gốc (base form)
  2. scalar multiplicationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; .

AI