Dịch

plural

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Số nhiềutính từConsisting of or containing more than one of something.
  2. Đa nguyêntính từPluralistic.
  3. Đa nhân cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Having some form of multiplicity, especially dissociative identity disorder.
  4. Dạng số nhiềudanh từđếm được (countable)A word in the form in which it potentially refers to something other than one person or thing; and other than two things if the language has a dual form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluralDạng gốc (base form)
  2. pluralsSố nhiều (plural)
  3. more pluralSo sánh hơn (comparative)
  4. most pluralSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the pluralở dạng số nhiềuThe verb should be in the plural.Động từ này phải ở dạng số nhiều.

Cụm từ (phrase)

plural formDạng số nhiều
plural noundanh từDanh từ số nhiều
plural numberSố nhiều
plural verbĐộng từ số nhiều
plural pronounĐại từ số nhiều
plural suffixHậu tố số nhiều
plural systemdanh từNhóm gồm nhiều danh tính, đồng đội hoặc những người thay thế có chung một cơ thể
second-person pluraldanh từDạng động từ được sử dụng với các đại từ you (số nhiều), y'all, you guys, v.v. hoặc tương đương của chúng trong các ngôn ngữ khác

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Số nhiều
  1. In systems of number, not singular or not singular or dual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đa nhân cách
Người đa nhân cách
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplurelle
  2. từ tiếng Pháp cổplurel“plural”
  3. mượn từ tiếng Latinhplūrālis“of or belonging to more than one, belonging to many”

Ví dụ

  • : !Hơn cả một niềm tin đa nguyên vốn quá mức đối với một người: Ngươi là kẻ giả tạo với người bạn thực sự của mình!
  • .Danh từ tiếng Anh thường có dạng số ít và số nhiều.
  • , .Lịch sử có lẽ đa dạng hơn so với tưởng tượng truyền thống, tạo không gian cho nhiều nhóm hơn được kể câu chuyện của mình.

AI