Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Số nhiềutính từConsisting of or containing more than one of something.
- Đa nguyêntính từPluralistic.
- Đa nhân cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Having some form of multiplicity, especially dissociative identity disorder.
- Dạng số nhiềudanh từđếm được (countable)A word in the form in which it potentially refers to something other than one person or thing; and other than two things if the language has a dual form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pluralDạng gốc (base form)
- pluralsSố nhiều (plural)
- more pluralSo sánh hơn (comparative)
- most pluralSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the pluralở dạng số nhiềuThe verb should be in the plural.Động từ này phải ở dạng số nhiều.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plural form | Dạng số nhiều | |
| plural noundanh từ | danh từ | Danh từ số nhiều |
| plural number | Số nhiều | |
| plural verb | Động từ số nhiều | |
| plural pronoun | Đại từ số nhiều | |
| plural suffix | Hậu tố số nhiều | |
| plural systemdanh từ | danh từ | Nhóm gồm nhiều danh tính, đồng đội hoặc những người thay thế có chung một cơ thể |
| second-person pluraldanh từ | danh từ | Dạng động từ được sử dụng với các đại từ you (số nhiều), y'all, you guys, v.v. hoặc tương đương của chúng trong các ngôn ngữ khác |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Số nhiều
- In systems of number, not singular or not singular or dual.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pluralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplurelle
- từ tiếng Pháp cổplurel“plural”
- mượn từ tiếng Latinhplūrālis“of or belonging to more than one, belonging to many”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : !Hơn cả một niềm tin đa nguyên vốn quá mức đối với một người: Ngươi là kẻ giả tạo với người bạn thực sự của mình!
- .Danh từ tiếng Anh thường có dạng số ít và số nhiều.
- , .Lịch sử có lẽ đa dạng hơn so với tưởng tượng truyền thống, tạo không gian cho nhiều nhóm hơn được kể câu chuyện của mình.