Dịch

plural

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pluˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đa dạng, nhiều thành phần, số nhiềutính từplural, multiple

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluralDạng gốc (base form)
  2. pluralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

forma pluralHình thức số nhiều
plural deSố nhiều của
sustantivo pluralDanh từ số nhiều
verbo en pluralĐộng từ số nhiều
pluralia tántumdanh từCơn giận dữ số nhiều
pluralidad culturalĐa dạng văn hóa
pluralidad políticaĐa dạng chính trị
pluralidad religiosaĐa dạng tôn giáo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều
  1. plural

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "" ""."Caballos" là dạng số nhiều của "caballo".
  • ¿ ?Ai trong hai người viết bài thơ này với một tôi số nhiều và một bóng duy nhất?
  • , .Chương trình thể thao đa dạng hơn, vào thứ Hai trên truyền hình.

AI