Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Dạng số íttính từBeing only one of a larger population; single, individual.
- Độc nhất, duy nhấttính từBeing the only one of the kind; unique.
- Phi thường, xuất chúngtính từDistinguished by superiority: peerless, unmatched, eminent, exceptional, extraordinary.
- Trường hợp cá biệtdanh từThat which is not general; a specific determinate instance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- singularDạng gốc (base form)
- singularsSố nhiều (plural)
- more singularSo sánh hơn (comparative)
- most singularSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the singularở số ítThe verb should be in the singular.Động từ phải ở số ít.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the singular | Ở dạng số ít | |
| singular achievement | Thành tựu phi thường | |
| singular form | Dạng số ít | |
| singular honor | Vinh dự đặc biệt | |
| singular noun | Danh từ số ít | |
| singular focus | Sự tập trung duy nhất | |
| second-person singulardanh từ | danh từ | Dạng động từ được sử dụng với đại từ ngươi và bạn (số ít), hoặc tương đương của chúng trong các ngôn ngữ khác |
| non-singulartính từ | tính từ | Không phải số ít |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Kỳ lạ
- Kỳ lạ, khác thườngOut of the ordinary; curious.
Xuất hiện ở từ khác
- uniqueđồng nghĩađộc đáo, duy nhất
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc singularNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisinguler
- từ tiếng Latinhsingulāris“alone of its kind”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một thí nghiệm đơn lẻ không thể được coi là bằng chứng khoa học cho sự tồn tại của một hiện tượng.
- […] , .Các bức tượng bán thân của các hoàng đế và hoàng hậu đều rất hiếm, một số bức gần như là độc nhất vô nhị thuộc thể loại đó.
- một người đàn ông có vẻ trang nghiêm hoặc thành tựu phi thường