Dịch

generic

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chung cho cả loạitính từVery broad; pertaining or appropriate to large classes or groups as opposed to specific instances.
  2. Mơ hồ, mập mờtính từLacking in precision, often in an evasive fashion; vague; imprecise.
  3. Thuốc không thương hiệutính từOf a product or drug, not having a brand name; nonproprietary in design or contents; fungible with the rest of its class.
  4. Sản phẩm không thương hiệudanh từA product sold under a generic name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genericDạng gốc (base form)
  2. genericsSố nhiều (plural)
  3. more genericSo sánh hơn (comparative)
  4. most genericSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

generic brandThương hiệu chung
generic drugThuốc generic
generic namedanh từTên chi
generic productSản phẩm chung
generic termdanh từThuật ngữ chung
generic versionPhiên bản chung
generic programmingdanh từPhong cách lập trình máy tính trong đó các thuật toán được viết theo các loại sẽ được chỉ định sau, sau đó được khởi tạo khi cần cho các loại cụ thể được cung cấp dưới dạng tham số
non-generictính từKhông chung chung

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 3
Thuộc chi
  1. Pertaining to genera of life instead of particular species thereof.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạigénérique
  2. từ tiếng Latinhgenus“genus, kind”

Ví dụ

  • […] , , – , .Bản chất là những nhà thơ tự mô tả như vậy miêu tả những gì ở trong họ, chứ không phải những gì đặc biệt và riêng biệt với họ – những điều chung chung, chứ không phải những điều đặc biệt và cá nhân.
  • .Điều này bao gồm những lời chỉ trích về việc sử dụng chung từ man (con người) để bao gồm cả đàn ông và phụ nữ.
  • […] male-centered […] […]Quan điểm lấy nam giới làm trung tâm đã dẫn đến việc sử dụng sai các từ trung tính trong đời sống hàng ngày.

AI