Dịch

branded

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈbɹændɪd/

Nghĩa chính

  1. Nhãn máctính từMarked by branding
  2. Có thương hiệu, mang nhãn hiệutính từHaving a brand
  3. Quá khứ và phân từ hai của brandđộng từsimple past and past participle of brand

Cụm từ (phrase)

branded appdanh từỨng dụng được phát triển bởi một doanh nghiệp để tiếp thị thương hiệu của mình
branded as traitorsBị coi là kẻ phản bội
branded merchandiseHàng hóa có thương hiệu

Ví dụ

  • .Cô ấy đã đóng dấu sắt lên con bê.
  • .Con bò này chưa bị đóng dấu nung.
  • .Con bò này chưa được đóng dấu nung.

AI