Nghĩa chính
- Nhãn máctính từMarked by branding
- Có thương hiệu, mang nhãn hiệutính từHaving a brand
- Quá khứ và phân từ hai của brandđộng từsimple past and past participle of brand
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| branded appdanh từ | danh từ | Ứng dụng được phát triển bởi một doanh nghiệp để tiếp thị thương hiệu của mình |
| branded as traitors | Bị coi là kẻ phản bội | |
| branded merchandise | Hàng hóa có thương hiệu |
Ví dụ
- .Cô ấy đã đóng dấu sắt lên con bê.
- .Con bò này chưa bị đóng dấu nung.
- .Con bò này chưa được đóng dấu nung.