Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xoăn; xùtính từCovered with fuzz or a large number of tiny loose fibres like a carpet or many stuffed animals.
- Mơ hồ, không rõ ràngtính từVague or imprecise.
- Mờ, nhòetính từNot clear; unfocused.
- Xơ vải, sợi lông nhỏdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A very small piece of plush material such as lint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fuzzy feelingCảm giác dễ chịufuzzy imageHình ảnh mờfuzzy logicLôgic mờ, luận lý mờ [Toán]fuzzy memoryKý ức mơ hồfuzzy diceVật trang trí ô tô, được sử dụng lần đầu tiên vào những năm 1950, bao gồm hai viên xúc xắc sang trọng cỡ lớn (thường là sáu mặt) treo trên gương chiếu hậuL-fuzzyLiên quan đến một biến thể tổng quát của khái niệm tập mờ, với các hàm thành viên lấy các giá trị trong đại số (cố định hoặc biến) hoặc cấu trúc L thuộc một loại nhất định, thường ít nhất là một poset hoặc mạng
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Ấm áp
- Ấm áp, dễ chịuWarm and comforting; affectionate.
Ví dụ
- , “ ,” “ ,” “ 50 ” .Đặc biệt, một lượng từ rất rõ ràng như "cho tất cả", "tồn tại", "ít nhất 50 phần trăm" có xu hướng có các vectơ trọng số ít phân tán hơn, trong khi các lượng từ mơ hồ hơn như "nhiều" có xu hướng có vectơ trọng số phân tán hơn.
- .Cuối cùng tôi cũng vứt bỏ một xấp ảnh bị mờ.
- , […]. .Đã lâu rồi không có ai gửi quà cho cô, […]. Và cũng đã lâu rồi không có thứ gì cô nhận được từ ai đó khiến cô cảm thấy ấm áp trong lòng như vậy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fuzzyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha