Dịch

fuzzy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Xoăn; xùtính từCovered with fuzz or a large number of tiny loose fibres like a carpet or many stuffed animals.
  2. Mơ hồ, không rõ ràngtính từVague or imprecise.
  3. Mờ, nhòetính từNot clear; unfocused.
  4. Xơ vải, sợi lông nhỏdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A very small piece of plush material such as lint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuzzyDạng gốc (base form)
  2. fuzziesSố nhiều (plural)
  3. fuzzierSo sánh hơn (comparative)
  4. fuzziestSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Ấm áp
  1. Ấm áp, dễ chịuWarm and comforting; affectionate.

Ví dụ

  • , “ ,” “ ,” “ 50 ” .Đặc biệt, một lượng từ rất rõ ràng như "cho tất cả", "tồn tại", "ít nhất 50 phần trăm" có xu hướng có các vectơ trọng số ít phân tán hơn, trong khi các lượng từ mơ hồ hơn như "nhiều" có xu hướng có vectơ trọng số phân tán hơn.
  • .Cuối cùng tôi cũng vứt bỏ một xấp ảnh bị mờ.
  • , […]. .Đã lâu rồi không có ai gửi quà cho cô, […]. Và cũng đã lâu rồi không có thứ gì cô nhận được từ ai đó khiến cô cảm thấy ấm áp trong lòng như vậy.

AI