Dịch

difuso

B2tính từ (adjective)
/diˈfuso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khuếch tán, lan tỏatính từdiffuse
  2. Mơ hồ, mờ nhạt, không rõ néttính từfuzzy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. difusoDạng gốc (base form)
  2. difusasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. difusosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. difusaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

conjunto difusoChưa có nghĩa
lógica difusaChưa có nghĩa
teoría de los subconjuntos difusosChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc difuso

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy nói cảm thấy trong người khó chịu mơ hồ, không rõ rệt.
  • .Khái niệm đó mơ hồ hơn nhiều.
  • .Những bức thư của bạn để lộ một nỗi hoài niệm mơ hồ khó nắm bắt.

AI