Nghĩa chính
- Phổ biếnđộng từngoại động từ (transitive)To spread (something) over or through as in air, water, or other matter, especially by fluid motion or passive means.
- Khuếch tán, lan tỏa, tản rađộng từnội động từ (intransitive)To be spread over or through as in air, water, or other matter, especially by fluid motion or passive means.
- Phân tán, khuếch tán, dàn trảitính từEverywhere or throughout everything; not focused or concentrated.
- Dài dòng, rườm ràtính từWordy; verbose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diffuseNguyên thể (infinitive)
- diffusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- diffusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- diffusingPhân từ I (present participle)
- more diffuseSo sánh hơn (comparative)
- diffuserSo sánh hơn (comparative)
- diffusestSo sánh nhất (superlative)
- most diffuseSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- diffuse (sth)lan tỏa (cái gì), khuếch tán (cái gì)
- diffuse sthlàm tán xạ cái gì, làm dịu ánh sáng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diffuse light | Ánh sáng khuếch tán | |
| diffuse radiation | Bức xạ khuếch tán | |
| ultra-diffusetính từ | tính từ | Cực kỳ khuếch tán |
| diffuse large B-cell lymphomadanh từ | danh từ | Loại ung thư bạch cầu tiến triển, loại ung thư hạch không Hodgkin phổ biến nhất ở người lớn |
| diffuse parenchymal lung diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với interstitial lung disease |
| diffuse idiopathic skeletal hyperostosisdanh từ | danh từ | Vôi hóa dây chằng gần điểm gắn của chúng với cột sống |
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Pháp trung đạidiffuser
- từ tiếng Latinhdiffūsus
tính từ
- từ tiếng Anh trung đại*diffuse
- từ tiếng Latinhdiffūsus
Ví dụ
- .Các ý tưởng được phổ biến dễ dàng nhờ công nghệ.
- .Cuộc bạo loạn giải tán khá đột ngột.
- hoạt động phân tán của vỏ não trước trán
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phân tán
Dài dòng
Họ từ (word family)
cùng gốc diffuseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha